Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name
Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name Name
Loading the player ...
Thống kê truy cập
Hôm nay55
Hôm qua69
Tuần này55
Tháng này863
Tất cả200847

Bảng Giá vé Tàu khách Bắc - Nam

        Đường sắt Việt Nam là một trong những ngành công nghiệp lâu đời của Việt Nam. Ngành Đường sắt Việt Nam ra đời năm 1881 bằng việc khởi công xây dựng tuyến Đường sắt đầu tiên đi từ cột cờ Thủ Thiêm đến bến xe Chợ Lớn dài 13 km. Chuyến tàu đầu tiên khởi hành ở Việt Nam là vào ngày 20 tháng 7 năm 1885. Những năm sau đó, mạng lưới Đường sắt tiếp tục được triển khai xây dựng trên khắp lãnh thổ Việt Nam theo công nghệ đường sắt của Pháp với khổ đường ray 1 mét. Thời kỳ chiến tranh, Hệ thống Đường sắt bị hư hại nặng nề. Kể từ năm 1986, Chính phủ Việt Nam tiến hành khôi phục lại các tuyến đường sắt chính và các ga lớn, đặc biệt là tuyến Đường sắt Bắc Nam.
Bảng Giá vé Tàu khách SE1/2; SE7/8
Thực hiện từ 0h00 25/5/2012 đến hết ngày 15/8/2012
Tên Ga Ngồi mềm Điều hòa
 
Nằm cứng T1
Điề u hòa
 
Nằm cứng      T2     
Điều hòa
Nằm cứng    T3  
Điều hòa
Nằm mềm   T1   
Điều hòa
Nằm mềm   T2   
Điều hòa
Hà Nội 54 78 75 64 83 82
Phủ Lý 20 28 27 23 30 30
Ninh Bình 18 26 25 20 27 27
Thanh Hóa 54 80 76 65 84 83
Vinh 140 208 200 170 220 217
DĐồng Hới 280 410 393 334 434 430
Đông Hà 344 505 483 410 534 528
Huế 387 568 544 462 600 594
Đà Nẵng 453 665 637 540 703 695
Tam Kỳ 477 700 670 570 740 732
Quảng Ngãi 516 758 725 616 800 792
Diêu Trì 618 910 870 740 960 950
Tuy Hòa 680 1,000 958 813 1,057 1,046
Nha Trang 753 1,106 1,060 900 1,170 1,156
Tháp Chàm 810 1,190 1,140 967 1,257 1,243
Mương Mán 897 1,320 1,262 1,070 1,393 1,378
Biên Hòa 974 1,433 1,370 1,164 1,513 1,496
Sài Gòn 976 1,435 1,373 1,165 1,515 1,500
 
Bảng giá vé Tàu khách SE5/6
Thực hiện từ  0h00 ngày 25/5/2012 đến hết ngày 15/8/2012
Tên Ga
Ngồi mềm
Điều hòa
Nằm cứng
T1
Điều  hòa
Nằm cứng 
     T2
      Điều hòa
Nằm cứng   
T3
   Điều hòa
Hà Nội 50 73 70 60
Phủ Lý 18 26 25 22
Ninh Bình 17 24 23 20
Bỉm Sơn 32 46 44 38
Thanh Hóa 50 74 70 60
Chợ Sy 110 160 153 130
Vinh 132 193 185 157
Yên Trung 152 223 213 180
Huương Phố 180 264 252 214
DĐồng Lê 210 308 294 250
Đồng Hới 260 382 366 310
Đông Hà 320 470 450 382
Huế 360 530 506 430
Lăng Cô  400 587 562 477
Đà Nẵng 420 620 592 503
Tam Ký 444 652 624 530
Núi Thành 460 674 645 548
Quảng Ngãi 480 705 675 573
Diêu Trì 575 846 810 687
Tuy Hòa 633 930 890 756
Nha Trang 700 1,030 985 836
Tháp Chàm 753 1,107 1,060 900
Mương Mán 834 1,227 1,174 996
Biên Hòa 907 1,333 1,276 1,083
Sài Gòn 907 1,334 1,277 1,084
 
Hỗ trợ trực tuyến
0912096929
Phạm Đức Toàn
0912 096 929